Quạt thổi trực tiếp
Quạt trần công nghiệp cỡ lớn – Quạt HVLS: Lưu lượng khí 30.000–900.000 m³/h, đường kính 30–73 dm. Công suất 0,25–1,5 kW, tốc độ 59–105 vòng/phút. Động cơ BLDC.
Quạt di động: Lưu lượng khí 25.000–56.000 m³/h, đường kính cánh quạt 8–15,5 dm. Công suất 0,45–1,1 kW, tốc độ 400–850 vòng/phút. Lồng bảo vệ bằng thép.
Quạt treo tường: Lưu lượng khí 25.200–40.200 m³/h, đường kính cánh quạt 10–15 dm. Công suất 0,45–0,75 kW, tốc độ 50–850 vòng/phút. Cánh quạt bằng kim loại.
Máy làm mát không khí: Lưu lượng gió 5.000–26.000 m³/giờ, kích thước 680×420×1250 đến 880×615×1550 mm. Công suất 0,3–0,75 kW. Vỏ ngoài bằng nhựa ABS.
Quạt hút khí: Lưu lượng gió 100–6.000 m³/giờ, áp suất 30–300 Pa. Công suất 0,018–0,3 kW, tốc độ quay 1.200–2.800 vòng/phút. Lưới bảo vệ bằng nhựa/thép.
Quạt áp suất âm FRP: Lưu lượng gió 4.500–55.000 m³/giờ, áp suất 60–180 Pa. Công suất 0,37–4 kW, tốc độ quay 450–700 vòng/phút. Tiêu chuẩn bảo vệ IP54, vỏ ngoài bằng vật liệu FRP.
- Tổng quan
- Lợi ích sản phẩm
- Ứng dụng
- Câu hỏi thường gặp
- Sản Phẩm Đề Xuất
| Mô hình | Hình ảnh | Khách hàng mục tiêu | Ưu Điểm Chính | Từ khóa chính |
| Quạt trần công nghiệp cỡ lớn (HVLS) | ![]() |
Xưởng sản xuất, trung tâm thương mại, kho bãi, trang trại chăn nuôi | Phạm vi làm mát rộng; Tuổi thọ cao; Độ ồn thấp; Không cần bảo trì | Quạt HVLS, quạt trần công nghiệp |
| Quạt di động | ![]() |
Xưởng sản xuất, bán lẻ, kho bãi, phòng họp, địa điểm tạm thời | Di động; Cắm vào là chạy; Nhiều tốc độ | Quạt di động, quạt đứng |
| Quạt treo tường | ![]() |
Nhà ăn, ký túc xá, cửa hàng, xưởng sản xuất, khu vực công cộng | Tiết kiệm không gian; Dao động rộng; Chắc chắn; Ít tiếng ồn | Quạt treo tường, quạt lưu thông treo tường |
| Máy Làm Mát Không Khí | ![]() |
Nhà máy, nhà ăn, trang trại chăn nuôi, cửa hàng, khu vực nhiệt độ cao | Làm mát bằng nước; Tiết kiệm năng lượng; Lưu lượng gió lớn; Tạo cảm giác dễ chịu nhờ làm ẩm | Máy làm mát bay hơi, máy làm mát kiểu đầm lầy |
| Quạt thông gió | ![]() |
Phòng tắm, nhà bếp, phòng máy tính, kho hàng, không gian kín | Khả năng hút mạnh; Ít tiếng ồn và tiêu thụ năng lượng thấp; Dễ lắp đặt | Quạt hút, quạt thông gió |
| Quạt hút áp suất âm FRP | ![]() |
Nhà máy, xưởng sản xuất, trang trại chăn nuôi, kho bãi | Lưu lượng hút mạnh; Làm mát nhanh; Tiết kiệm năng lượng; Bền bỉ; Lắp đặt dễ dàng | Quạt áp suất âm, quạt FRP |
Lợi ích sản phẩm
|
Quạt trần công nghiệp cỡ lớn (HVLS) • Phủ diện tích lớn, giảm nhiệt độ cảm nhận được từ 5–8°C. |
Quạt di động • Có bánh xe và tay cầm tích hợp. |
Quạt treo tường • Lắp đặt trên tường, tiết kiệm diện tích sàn. |
|
Máy Làm Mát Không Khí • Tiêu thụ điện từ 0,3–0,75 kW, ít hơn 80% so với động cơ AC. |
Quạt thông gió • Loại bỏ nhanh độ ẩm/mùi/hơi nóng. |
Quạt hút áp suất âm FRP • Lưu lượng khí thải lớn tạo ra áp suất âm. |





Ứng dụng
Quạt trần công nghiệp cỡ lớn – Quạt HVLS: Làm mát nhà máy; lưu thông không khí siêu thị; phá lớp phân tầng không khí trong kho; chuồng trại chăn nuôi bò sữa.
Quạt di động: Công trường xây dựng; lối đi trong kho; sự kiện ngoài trời; làm mát cục bộ trong xưởng.
Quạt treo tường: Phòng nghỉ giải lao nhà máy; phòng tập thể dục trường học; bếp nhà hàng; thông gió chuồng trại.
Máy làm mát không khí: Sàn nhà máy; sự kiện ngoài trời; nhà kính; sân hiên nhà hàng.
Quạt hút khí: Hút khí thải phòng tắm; tăng cường hút khói bếp; làm mát phòng máy chủ; tủ kỹ thuật.
Quạt áp suất âm FRP: Trang trại gia cầm/gia súc; hút nhiệt nhà máy; làm mát nhà kính; hút khí độc kho xưởng.
Câu hỏi thường gặp
Mô hình: Quạt trần công nghiệp cỡ lớn (quạt HVLS)
Câu hỏi 1: Chiều cao lắp đặt là bao nhiêu?
– Từ 3 đến 15 mét.
Câu hỏi 2: Thiết bị có an toàn khi lắp trên trần cao không?
– Có, kèm dây cáp an toàn.
Mô hình: Quạt di động
Câu hỏi 1: Chiều dài dây điện là bao nhiêu?
– 3 mét tiêu chuẩn.
Câu hỏi 2: Sản phẩm có thể lắp đặt trên tường được không?
– Không, thiết kế dành riêng cho sử dụng trên sàn.
Mô hình: Quạt treo tường
Câu hỏi 1: Có thể điều khiển tốc độ không?
– Có, 3 tốc độ.
Câu hỏi 2: Thiết bị có đảo chiều được không?
– Không, chiều quay cố định.
Mô hình: Máy làm mát không khí (máy làm mát bốc hơi)
Câu hỏi 1: Thiết bị có yêu cầu kết nối với nguồn nước không?
– Đổ nước thủ công hoặc kết nối ống dẫn.
Câu hỏi 2: Tấm làm mát cần được thay thế bao lâu một lần?
– Mỗi 3–6 tháng một lần.
Mô hình: Quạt hút
Câu hỏi 1: Sản phẩm có bao gồm cửa chớp chống dòng ngược không?
– Có, được tích hợp sẵn.
Câu hỏi 2: Sản phẩm có thể điều khiển bằng bộ hẹn giờ không?
– Bộ mô-đun hẹn giờ (tùy chọn).
Mô hình: Quạt áp suất âm FRP
Câu hỏi 1: Sản phẩm có bao gồm màn trập không?
– Có, bao gồm cửa chớp trọng lực.
Câu hỏi 2: Sản phẩm có thể được dẫn động bằng dây đai không?
– Không, chỉ dẫn động trực tiếp.